Bản dịch của từ Before present trong tiếng Việt

Before present

Adjective Noun [U/C] Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Before present(Adjective)

bɨfˈɔɹ pɹˈɛzənt
bɨfˈɔɹ pɹˈɛzənt
01

Hiện có hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại; đang tồn tại vào lúc này

Existing at the present time.

当前的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Before present(Noun)

bɨfˈɔɹ pɹˈɛzənt
bɨfˈɔɹ pɹˈɛzənt
01

Một khoảng thời gian hoặc thời điểm được nhắc tới là ở quá khứ, cách đây khá lâu hoặc trước thời điểm hiện tại.

A period or point in time referred to as distant or some time ago.

过去的时间或点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Before present(Adverb)

bɨfˈɔɹ pɹˈɛzənt
bɨfˈɔɹ pɹˈɛzənt
01

Dùng để chỉ thời điểm hiện tại hoặc trong khoảng thời gian đang diễn ra bây giờ.

At or during the time now present.

现在

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh