Anh - Việt
befriend
Verb
befriend (Verb)
/bɪfɹˈɛnd/
/bɪfɹˈɛnd/
AI
Nghĩa 01 · Hành động trở thành bạn hoặc cư xử như một người bạn với ai đó, đặc biệt là khi người đó cần giúp đỡ hoặc sự ủng hộ.
Ví dụ
Cô ấy đã kết bạn với một học sinh mới trong lớp IELTS của mình.She befriended a new student in her IELTS class.
Anh ấy không kết bạn với ai trong buổi tập nói IELTS.He didn't befriend anyone during the IELTS speaking practice session.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của befriend (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | befriend |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | befriended |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | befriended |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | befriends |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | befriending |