Anh - Việt

Bản dịch của từ Befriended trong tiếng Việt

befriended

Verb

befriended (Verb)

/bɪfɹˈɛndɪd/
/bɪfɹˈɛndɪd/
AI

Nghĩa 01 · Là dạng quá khứ (và phân từ quá khứ) của động từ 'befriend' — nghĩa là đã trở thành bạn với ai đó hoặc đã kết bạn với ai đó, thường để chỉ hành động làm cho ai đó trở thành bạn bè.

Là dạng quá khứ (và phân từ quá khứ) của động từ 'befriend' — nghĩa là đã trở thành bạn với ai đó hoặc đã kết bạn với ai đó, thường để chỉ hành động làm cho ai đó trở thành bạn bè.

past simple and past participle of befriend.

Ví dụ
Cô ấy đã kết bạn với nhiều sinh viên tại trường đại học năm ngoái.She befriended many students at the university last year.
Anh ấy đã không kết bạn với ai trong hội nghị tháng trước.He did not befriend anyone during the conference last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của befriended (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

befriend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

befriended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

befriended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

befriends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

befriending

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh