Anh - Việt

Bản dịch của từ Begot trong tiếng Việt

begot

VerbIdiom

begot (Verb)

/bigˈɔt/
/bɪgˈɑt/
AI

Nghĩa 01

Là cha của ai đó; sinh ra (dùng để chỉ hành động làm cha, tạo ra con). Từ này thường mang nghĩa “đẻ/con do người đàn ông đó sinh ra” (theo nghĩa cổ hoặc trang trọng).

to be the father of to procreate.

Ví dụ
Nhiều phong trào xã hội đã sinh ra những thay đổi quan trọng trong xã hội vào thập niên 1960.Many social movements begot significant changes in society during the 1960s.
Mạng xã hội không sinh ra những kết nối chân thật giữa mọi người ngày nay.Social media does not begot genuine connections among people today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

begot (Idiom)

/ˈbɛ.ɡət/
/ˈbɛ.ɡət/
AI

Nghĩa 01

Thành ngữ “beget someone on someone” có nghĩa là khiến ai sinh con với người khác; tức là tạo ra, sinh ra (một đứa con) với ai đó.

beget someone on someone to make a child with someone.

Ví dụ
John đã sinh hai đứa trẻ với vợ mình, Sarah, năm ngoái.John begot two children with his wife, Sarah, last year.
Mary đã không sinh con nào trong cuộc hôn nhân với Tom.Mary did not begot any children during her marriage to Tom.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh