Bản dịch của từ Begot trong tiếng Việt

Begot

Verb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Begot(Verb)

bigˈɔt
bɪgˈɑt
01

Là cha của ai đó; sinh ra (dùng để chỉ hành động làm cha, tạo ra con). Từ này thường mang nghĩa “đẻ/con do người đàn ông đó sinh ra” (theo nghĩa cổ hoặc trang trọng).

To be the father of to procreate.

成为父亲;生育

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Begot(Idiom)

ˈbɛ.ɡət
ˈbɛ.ɡət
01

Thành ngữ “beget someone on someone” có nghĩa là khiến ai sinh con với người khác; tức là tạo ra, sinh ra (một đứa con) với ai đó.

Beget someone on someone to make a child with someone.

使人有孩子

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ