Anh - Việt

Bản dịch của từ Beget trong tiếng Việt

beget

Verb

beget (Verb)

/bɪgˈɛt/
/bɪgˈɛt/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Thường dùng cho đàn ông: sinh con hoặc gây ra việc có con bằng quá trình sinh sản; cũng có thể hiểu là khiến một đứa trẻ ra đời.

especially of a man bring a child into existence by the process of reproduction.

Ví dụ
Quyết định của anh ấy sinh con đã thay đổi cuộc đời anh ấy mãi mãi.His decision to beget a child changed his life forever.
Cô ấy hối hận vì không sinh con khi cô ấy còn trẻ.She regrets not begetting children when she was younger.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Gây ra; làm sinh ra một điều gì đó (thường là kết quả, hậu quả hoặc sự việc mới).

Cause bring about.

Ví dụ
Long làm cho tình thân thiện trong giao tiếp xã hội.Kindness begets kindness in social interactions.
Sao lãng gây hiểu lầm trong các vòng xã hội.Neglect begets misunderstandings among social circles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh