Bản dịch của từ Being harsh trong tiếng Việt

Being harsh

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Being harsh(Phrase)

bˈeɪŋ hˈɑːʃ
ˈbiɪŋ ˈhɑrʃ
01

Áp dụng quan điểm phê phán hoặc nghiêm khắc đối với ai đó hoặc cái gì đó

To adopt a strict or critical attitude towards someone or something.

对某人或某事采取严格或批评的态度。

Ví dụ
02

Cho thấy sự khắt khe hoặc thiếu cảm thông

It shows toughness and a lack of compassion.

表现出缺乏宽容或同情的态度

Ví dụ
03

Thực hiện các biện pháp hoặc tiêu chuẩn nghiêm ngặt

Implement strict measures or standards.

采取严格的措施或标准

Ví dụ