Anh - Việt

Bản dịch của từ Bellying trong tiếng Việt

bellying

Verb

bellying (Verb)

/bˈɛliɨŋ/
/bˈɛliɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ của “belly” mang nghĩa “phồng lên, sưng lên” hoặc “làm cho phồng lên/sưng lên”. Dùng để mô tả phần bụng hoặc vật gì đó bị phồng lên (hoặc làm cho phồng lên).

present participle of belly to swell or cause to swell.

Ví dụ
Nhu cầu của cộng đồng đang phình lên dưới áp lực tăng trưởng nhanh.The community's needs are bellying under the pressure of rapid growth.
Các vấn đề không đang phình lên trong cuộc thảo luận tại cuộc họp.The issues are not bellying in the discussion during the meeting.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh