Bản dịch của từ Below trong tiếng Việt

Below

Preposition Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Below(Preposition)

bɪˈləʊ
bɪˈloʊ
01

Chỉ vị trí hoặc mức độ nằm thấp hơn một ngưỡng, mốc hoặc so với cái khác (dưới, thấp hơn). Dùng khi nói rằng thứ gì đó ở bên dưới hoặc không đạt tới mức/giới hạn nào đó.

Below, below some threshold.

在某个阈值以下

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ở mức thấp hơn hoặc nằm dưới về vị trí, tầng, hoặc độ cao so với cái gì đó.

At a lower level or layer than.

在更低的层次或位置

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Ở dưới, ở phía dưới một vật khác; chỉ vị trí nằm bên dưới hoặc thấp hơn so với thứ khác.

Extending underneath.

在下面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Below(Adverb)

bilˈoʊ
bɪlˈoʊ
01

Ở vị trí thấp hơn; nằm phía dưới hoặc bên dưới một mức, tầng hoặc điểm nào đó.

At a lower level or layer.

在更低的层次或层面上

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh