Bản dịch của từ Benthal trong tiếng Việt

Benthal

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Benthal(Noun)

bˈɛnθəl
bˈɛnθəl
01

Phần đáy hoặc tầng đáy của một vùng nước, đặc biệt là đáy đại dương (nơi trầm tích, đất đá và sinh vật đáy sinh sống).

The bottom of a body of water especially the ocean.

水底

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Benthal(Adjective)

bˈɛnθəl
bˈɛnθəl
01

Liên quan đến hoặc nằm ở đáy của một vùng nước (ví dụ đáy biển, đáy hồ). Từ này dùng để mô tả các sinh vật, môi trường hoặc vật thể sống hoặc tồn tại ở phần sâu nhất, tiếp giáp với đáy nước.

Relating to or situated at the bottom of a body of water.

与水底相关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ