Anh - Việt
bequeathing
Verb
bequeathing (Verb)
/bɨkwˈiθɨŋ/
/bɨkwˈiθɨŋ/
AI
Ví dụ
Cô ấy đang để lại trang sức cổ cho con gái.She is bequeathing her antique jewelry to her daughter.
Anh ấy không để lại bất kỳ tài sản nào cho từ thiện.He is not bequeathing any of his assets to charity.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của bequeathing (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | bequeath |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | bequeathed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | bequeathed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | bequeaths |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | bequeathing |