Anh - Việt

Bản dịch của từ Bequeathing trong tiếng Việt

bequeathing

Verb

bequeathing (Verb)

/bɨkwˈiθɨŋ/
/bɨkwˈiθɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Sắp xếp để trao, để lại tài sản hoặc thứ có giá trị cho ai đó khi mình qua đời; để lại di sản cho người thừa kế trong di chúc.

to arrange for something valuable to be given to somebody when you die.

Ví dụ
Cô ấy đang để lại trang sức cổ cho con gái.She is bequeathing her antique jewelry to her daughter.
Anh ấy không để lại bất kỳ tài sản nào cho từ thiện.He is not bequeathing any of his assets to charity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bequeathing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bequeath

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bequeathed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bequeathed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bequeaths

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bequeathing