Anh - Việt

Bản dịch của từ Berating trong tiếng Việt

berating

VerbNoun

berating (Verb)

/bɪɹˈeɪtɪŋ/
/bɪɹˈeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Mắng mỏ hoặc chỉ trích một cách giận dữ, nói nặng lời với ai vì họ làm sai hoặc gây lỗi.

scold or criticize angrily.

Ví dụ
Giáo viên đang la mắng học sinh vì bài thuyết trình kém.The teacher is berating the students for their poor project presentations.
Quản lý không la mắng nhân viên vì đã bỏ lỡ hạn chót gần đây.The manager is not berating the staff for missing deadlines recently.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của berating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

berate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

berated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

berated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

berates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

berating

berating (Noun)

/ˈbɛ.rə.tɪŋ/
/ˈbɛ.rə.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

hành động la mắng, quở trách hoặc chỉ trích ai một cách giận dữ

the act of scolding or criticizing angrily.

Ví dụ
Sự mắng mỏ của giáo viên với học sinh rất nghiêm khắc trong dự án nhóm.The teacher's berating of students was harsh during the group project.
Cha mẹ không nên mắng mỏ con cái vì những sai lầm nhỏ.Parents should avoid berating their children for minor mistakes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh