Bản dịch của từ Beset trong tiếng Việt

Beset

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beset (Verb)

bɪsˈɛt
bɪsˈɛt
01

Bị phủ kín hoặc bao phủ, có nhiều vật nhỏ gắn trên bề mặt (ví dụ: được bao đầy, được đính đầy).

Be covered or studded with.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(v) Gây rắc rối, quấy rầy hoặc làm cho ai/cái gì gặp khó khăn liên tục; thường dùng khi một vấn đề, khó khăn hoặc tai họa liên tục ảnh hưởng đến một người hoặc tổ chức.

Of a problem or difficulty trouble someone or something persistently.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ