Anh - Việt

Bản dịch của từ Besieged trong tiếng Việt

besieged

Verb

besieged (Verb)

/bɪsˈidʒd/
/bɪsˈidʒd/
AI

Nghĩa 01

quá khứ đơn và quá khứ phân từ của besiege.

simple past and past participle of besiege.

Ví dụ
Cộng đồng đã bao vây tòa thị chính để yêu cầu dịch vụ xã hội tốt hơn.The community besieged the city hall for better social services.
Họ đã không bao vây chính quyền địa phương về cuộc khủng hoảng nhà ở.They did not besiege the local government about the housing crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của besieged (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

besiege

V2

Quá khứ đơn

Past simple

besieged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

besieged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

besieges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

besieging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh