Bản dịch của từ Best salesperson trong tiếng Việt

Best salesperson

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Best salesperson(Noun)

bˈɛst sˈeɪlspəsən
ˈbɛst ˈseɪɫˌspɝsən
01

Một người có kỹ năng bán hàng và đã chứng minh thành tích trong doanh số bán hàng.

Someone with proven sales skills and a track record of successful sales.

一个擅长推销、且业绩有口皆碑的人

Ví dụ
02

An individual recognized for outstanding performance in a sales role.

一位因卓越的销售业绩而获认可的个人。

Ví dụ
03

Người bán hàng xuất sắc nhất trong một tổ chức hoặc môi trường

Ví dụ