Bản dịch của từ Best sellers trong tiếng Việt

Best sellers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Best sellers(Noun)

bˈɛst sˈɛləz
ˈbɛst ˈsɛɫɝz
01

Một mặt hàng thường liên quan đến marketing mà luôn bán chạy.

A product that's usually associated with marketing and always sells well.

一款产品通常与市场营销密不可分,而且总是热销不断。

Ví dụ
02

Một cuốn sách đã bán chạy số lượng lớn

A book has sold many copies.

一本畅销书

Ví dụ
03

Một sản phẩm bán chạy với số lượng rất lớn

A best-selling product available in large quantities.

一种畅销的产品

Ví dụ