Anh - Việt

Bản dịch của từ Beyond reasonable doubt trong tiếng Việt

beyond reasonable doubt

Noun

beyond reasonable doubt (Noun)

/bɨˈɑnd ɹˈizənəbəl dˈaʊt/
/bɨˈɑnd ɹˈizənəbəl dˈaʊt/
AI

Nghĩa 01

Tiêu chuẩn chứng minh trong các vụ án hình sự, chỉ ra rằng không có sự không chắc chắn hợp lý về tội lỗi của bị cáo.

The standard of proof required in criminal cases, indicating that there is no reasonable uncertainty as to the guilt of the accused.

Ví dụ
Bồi thẩm đoàn đã tuyên bố anh ta có tội không còn nghi ngờ gì.The jury found him guilty beyond reasonable doubt in the trial.
Không có đủ bằng chứng không còn nghi ngờ gì trong vụ án của cô ấy.There was not enough evidence beyond reasonable doubt in her case.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh