Bản dịch của từ Big money trong tiếng Việt

Big money

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Big money(Idiom)

01

Một số tiền lớn.

A large amount of money.

Ví dụ
02

Sự giàu có có thể ảnh hưởng đến quyết định hoặc hành động.

Wealth that can influence decisions or actions.

Ví dụ
03

Nguồn tài chính đáng kể.

Significant financial resources.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh