Bản dịch của từ Big-screen film trong tiếng Việt
Big-screen film
Noun [U/C]

Big-screen film(Noun)
bˈɪɡskriːn fˈɪlm
ˈbɪɡsˈkrin ˈfɪɫm
Ví dụ
Ví dụ
03
Một bộ phim mang đến cảm giác hình ảnh sống động, thường sử dụng công nghệ tiên tiến để tăng cường trải nghiệm
A film that provides a vibrant visual experience, often utilizing advanced technology.
这是一部通过先进技术打造视觉沉浸式体验的影片
Ví dụ
