Bản dịch của từ Bilinear trong tiếng Việt

Bilinear

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bilinear(Adjective)

baɪlˈɪniəɹ
baɪlˈɪniəɹ
01

Liên quan đến hoặc nằm trong hai đường thẳng; mô tả cái gì đó có tính chất phụ thuộc vào hai đường thẳng hoặc được xác định bởi hai đường thẳng.

Relating to or contained by two straight lines.

Ví dụ
02

Thuộc về hoặc mô tả một hàm của hai biến mà theo từng biến riêng biệt thì là tuyến tính và đồng bậc (tức mỗi biến xuất hiện bậc một và không có hằng số tự do). Nói cách khác, hàm tuyến tính từng phần theo mỗi biến khi giữ biến kia cố định.

Relating to or denoting a function of two variables that is linear and homogeneous in both independently.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh