Bản dịch của từ Bimodal trong tiếng Việt

Bimodal

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bimodal(Adjective)

baɪmˈoʊdl
baɪmˈoʊdl
01

Có hai đỉnh (hai cực trị) — mô tả một phân bố (thống kê) hoặc một hiện tượng có hai “chế độ”/hai giá trị phổ biến nhất thay vì chỉ một. Nói cách khác, đồ thị có hai điểm cao nhất/đỉnh.

Having or involving two modes in particular of a statistical distribution having two maxima.

具有两个模式的统计分布,两个峰值

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh