Anh - Việt

Bản dịch của từ Biographical trong tiếng Việt

biographical

Adjective

biographical (Adjective)

/bˌɑɪəgɹˈæfɪkl̩/
/bˌɑɪəgɹˈæfɪkl̩/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc về tiểu sử; liên quan đến dữ liệu hoặc tác phẩm viết nói về cuộc đời của một người cụ thể.

Thuộc về tiểu sử; liên quan đến dữ liệu hoặc tác phẩm viết nói về cuộc đời của một người cụ thể.

of data or a written work dealing with a particular persons life.

Ví dụ
Bộ phim tài liệu về cuộc đời tập trung vào thành tựu của Marie Curie.The biographical documentary focused on Marie Curie's achievements.
Cuốn tiểu thuyết hồi ký miêu tả cuộc đấu tranh và chiến thắng của Abraham Lincoln.The biographical novel depicted Abraham Lincoln's struggles and triumphs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh