Bản dịch của từ Biro trong tiếng Việt
Biro
Noun [U/C]

Biro(Noun)
bˈaɪərəʊ
ˈbaɪroʊ
02
Một dụng cụ viết thường được dùng để ký tài liệu và ghi chú
A pen is commonly used for signing documents and adding notes.
一种常用的书写工具,用于签署文件和添加注释。
Ví dụ
Biro

Một dụng cụ viết thường được dùng để ký tài liệu và ghi chú
A pen is commonly used for signing documents and adding notes.
一种常用的书写工具,用于签署文件和添加注释。