Bản dịch của từ Bish trong tiếng Việt

Bish

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bish(Noun)

bɪʃ
bɪʃ
01

Một lỗi hoặc sai lầm ngớ ngẩn, sơ suất hay pha xử lý vụng về dẫn đến kết quả không như ý.

A mistake or blunder.

Ví dụ
02

Một từ thay thế nhẹ nhàng hoặc chơi chữ cho “bitch” (một từ lăng mạ chỉ người phụ nữ khó chịu, thô lỗ hoặc ích kỷ). “Bish” thường dùng để giảm bớt mức độ xúc phạm hoặc nói đùa.

Used as a euphemism for or playful form of bitch.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh