Anh - Việt

Bản dịch của từ Bitchery trong tiếng Việt

bitchery

Noun

bitchery (Noun)

/bˈɪtʃəɹi/
/bˈɪtʃəɹi/
AI

Nghĩa 01

Hành vi ác ý, nhẫn tâm hoặc cố tính gây tổn thương, xúc phạm người khác; những việc làm nhỏ xấu, thâm độc nhằm hãm hại hoặc bôi nhọ người khác.

Malicious or spiteful behaviour.

Ví dụ
Sự ác ý của cô ấy trong cuộc họp đã khiến nhiều thành viên khó chịu.Her bitchery during the meeting upset many team members last Friday.
Sự ác ý giữa các học sinh trong trường gây hại cho tình bạn.The bitchery among students in school is harmful to their friendships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh