Bản dịch của từ Bitter melon trong tiếng Việt

Bitter melon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bitter melon(Noun)

ˈbɪtəɹ ˈmɛlən
ˈbɪtəɹ ˈmɛlən
01

Một loại cây dây leo, Momordica charantia, cho ra trái đắng, nhưng khi chế biến đúng cách thì có thể ăn được.

Momordica charantia, a type of vine, produces bitter-tasting fruit, but when prepared properly, it's still edible.

一种叫苦瓜的攀援植物,其果实带有苦味,但只要处理得当,仍然可以食用。

Ví dụ
02

Quả của dây dưa đắng.

The bitter melon fruit.

苦瓜的果实。

Ví dụ
03

Ở Úc, một loại dây leo giống với quả, Citrullus lanatus (nhóm Citroides).

A type of vine with similar fruits, Citrullus lanatus (the Citrullus group).

澳大利亚类似的结水果藤本植物,学名为Citrullus lanatus(西瓜属)。

Ví dụ