Anh - Việt
blanching
Verb
blanching (Verb)
/blˈæntʃɨŋ/
/blˈæntʃɨŋ/
AI
Ví dụ
Luộc rau là một kỹ thuật nấu ăn phổ biến trong IELTS speaking.Blanching vegetables is a common cooking technique for IELTS speaking.
Cô ấy tránh luộc rau để giữ màu tự nhiên của chúng.She avoids blanching her vegetables to retain their natural color.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của blanching (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | blanch |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | blanched |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | blanched |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | blanches |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | blanching |