Bản dịch của từ Blanching trong tiếng Việt

Blanching

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blanching(Verb)

blˈæntʃɨŋ
blˈæntʃɨŋ
01

Cho rau (thường là rau xanh) vào nước sôi trong một thời gian ngắn rồi vớt ra ngay để giữ màu xanh tươi, làm sạch và làm mềm bề mặt trước khi chế biến hoặc bảo quản.

To make vegetables bright green by covering them with boiling water.

用沸水焯蔬菜以保持鲜绿色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Blanching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Blanch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Blanched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Blanched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Blanches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Blanching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ