Anh - Việt

Bản dịch của từ Blanching trong tiếng Việt

blanching

Verb

blanching (Verb)

/blˈæntʃɨŋ/
/blˈæntʃɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Cho rau (thường là rau xanh) vào nước sôi trong một thời gian ngắn rồi vớt ra ngay để giữ màu xanh tươi, làm sạch và làm mềm bề mặt trước khi chế biến hoặc bảo quản.

to make vegetables bright green by covering them with boiling water.

Ví dụ
Luộc rau là một kỹ thuật nấu ăn phổ biến trong IELTS speaking.Blanching vegetables is a common cooking technique for IELTS speaking.
Cô ấy tránh luộc rau để giữ màu tự nhiên của chúng.She avoids blanching her vegetables to retain their natural color.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của blanching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

blanch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

blanched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

blanched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

blanches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

blanching

Video ngữ cảnh