Anh - Việt

Bản dịch của từ Blended family trong tiếng Việt

blended family

Noun

blended family (Noun)

/blˈɛndɨd fˈæməli/
/blˈɛndɨd fˈæməli/
AI

Nghĩa 01

Một gia đình bao gồm cha mẹ và con cái của họ từ các mối quan hệ trước đó.

A family consisting of parents and their children from previous relationships.

Ví dụ
Một gia đình hỗn hợp có thể đối mặt với những thách thức độc đáo khi tích hợp con riêng.A blended family can face unique challenges when integrating stepchildren.
Không phải tất cả các gia đình hỗn hợp có mối quan hệ mượt mà giữa anh em kế.Not all blended families have smooth relationships between step-siblings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một kiểu gia đình gồm cha mẹ kế và anh chị em kế.

A type of family that includes stepparents and stepsiblings.

Ví dụ
Gia đình lai rất phổ biến trong xã hội hiện đại.Blended families are common in modern society.
Không phải ai cũng hiểu về động lực của một gia đình lai.Not everyone understands the dynamics of a blended family.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một cấu trúc gia đình kết hợp những đứa trẻ từ các mối quan hệ trước đó thành một đơn vị gia đình duy nhất.

A family structure that combines children from previous relationships into a single family unit.

Ví dụ
Gia đình kết hợp phổ biến trong nhiều nền văn hoá.Blended families are common in many cultures.
Không phải ai cũng hiểu động lực của một gia đình kết hợp.Not everyone understands the dynamics of a blended family.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh