Anh - Việt

Bản dịch của từ Blest trong tiếng Việt

blest

Verb

blest (Verb)

AI

Nghĩa 01 · Dạng viết cổ của từ "blessed" (được ban phước, được phù hộ); nghĩa cơ bản là “được ban phúc/được chúc phúc” hoặc “may mắn/thiêng liêng”.

Dạng viết cổ của từ "blessed" (được ban phước, được phù hộ); nghĩa cơ bản là “được ban phúc/được chúc phúc” hoặc “may mắn/thiêng liêng”.

Archaic spelling of blessed.

Ví dụ
Cộng đồng đã khen ngợi các tình nguyện viên vì công việc khó khăn của họ năm ngoái.The community blest the volunteers for their hard work last year.
Họ đã không khen ngợi sự kiện vì tổ chức kém.They did not blest the event due to poor organization.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh