Bản dịch của từ Blessing trong tiếng Việt

Blessing

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blessing (Noun)

blˈɛsɪŋ
blˈɛsɪŋ
01

Một điều mà ai đó cảm thấy vui mừng, may mắn hoặc biết ơn khi có; điều đem lại lợi ích hoặc niềm vui cho người đó.

Something someone is glad of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động tuyên bố hoặc ban cho sự thương xót, thiện ý hoặc sự chấp thuận; sự đồng ý hay cho phép một việc gì đó bằng lời hoặc thái độ tán thành.

The act of declaring or bestowing favor; approval.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Điều may mắn, phúc lợi hoặc lợi ích lớn mang lại hạnh phúc hay thành công cho một người.

Good fortune.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Blessing (Verb)

blˈɛsɪŋ
blˈɛsɪŋ
01

"Blessing" ở đây là dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ "bless", nghĩa là hành động ban phước, cầu nguyện để mang lại điều tốt lành hoặc chúc phúc cho ai đó hoặc cái gì đó.

Present participle and gerund of bless.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ