Bản dịch của từ Bless trong tiếng Việt

Bless

Verb

Bless (Verb)

blˈɛs
blˈɛs
01

Phát âm các từ trong một nghi thức tôn giáo để ban hoặc cầu xin ân huệ thiêng liêng; cầu xin chúa nhìn đến một cách thuận lợi.

Pronounce words in a religious rite in order to confer or invoke divine favour upon ask god to look favourably on

Ví dụ

I bless the happy couple for a long and joyful marriage.

Tôi ban phước cho cặp đôi hạnh phúc trong hôn nhân dài lâu.

She doesn't believe that a priest can bless their new home.

Cô ấy không tin rằng một linh mục có thể ban phước cho ngôi nhà mới của họ.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Bless

Không có idiom phù hợp