Anh - Việt

Bản dịch của từ Bless trong tiếng Việt

bless

Verb

bless (Verb)

/blˈɛs/
/blˈɛs/
AI

Nghĩa 01

Nói lời trong một nghi thức tôn giáo để xin Thiên Chúa hoặc một thế lực thần linh ban phúc, che chở hoặc tỏ ý thuận với ai/cái gì.

Pronounce words in a religious rite in order to confer or invoke divine favour upon ask God to look favourably on.

Ví dụ
Tôi ban phước cho cặp đôi hạnh phúc trong hôn nhân dài lâu.I bless the happy couple for a long and joyful marriage.
Cô ấy không tin rằng một linh mục có thể ban phước cho ngôi nhà mới của họ.She doesn't believe that a priest can bless their new home.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bless (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bless

V2

Quá khứ đơn

Past simple

blessed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

blessed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

blesses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

blessing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh