Bản dịch của từ Invoke trong tiếng Việt
Invoke
Verb

Invoke (Verb)
ɪnvˈoʊk
ɪnvˈoʊk
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Gọi (một vị thần, linh hồn) bằng lời cầu nguyện, hoặc gọi tên ai đó/điều gì như làm chứng, để nhận được sự trợ giúp, linh cảm hay cảm hứng.
Call on (a deity or spirit) in prayer, as a witness, or for inspiration.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
