Anh - Việt

Bản dịch của từ Blistering trong tiếng Việt

blistering

AdjectiveAdverbIdiom

blistering (Adjective)

/ˈblɪ.stɚ.ɪŋ/
/ˈblɪ.stɚ.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Rất nhanh hoặc ấn tượng, mạnh mẽ (thường dùng để khen tốc độ hoặc hiệu suất cực nhanh, gây ấn tượng mạnh).

Rất nhanh hoặc ấn tượng, mạnh mẽ (thường dùng để khen tốc độ hoặc hiệu suất cực nhanh, gây ấn tượng mạnh).

very fast or impressive.

Ví dụ
Tốc độ nhanh chóng của sự phát triển trên mạng xã hội là đáng kinh ngạc.The blistering pace of social media growth is astonishing.
Màn trình diễn ấn tượng của cô ấy tại sự kiện xã hội khiến mọi người ngưỡng mộ.Her blistering performance in the social event left everyone in awe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

blistering (Adverb)

/ˈblɪ.stɚ.ɪŋ/
/ˈblɪ.stɚ.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dùng để nhấn mạnh mức độ rất cao của điều gì đó (như tốc độ hoặc nhiệt độ), nghĩa là 'rất nhanh' hoặc 'rất nóng/khắc nghiệt'.

Dùng để nhấn mạnh mức độ rất cao của điều gì đó (như tốc độ hoặc nhiệt độ), nghĩa là 'rất nhanh' hoặc 'rất nóng/khắc nghiệt'.

used for emphasizing something such as speed or heat.

Ví dụ
Cô ấy chạy nhanh như chớp để bắt xe buýt.She ran blistering fast to catch the bus.
Mặt trời chiếu nóng như thiêu đốt xuống công viên đông người.The sun was shining blistering down on the crowded park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

blistering (Idiom)

/ˈblɪ.stɚ.ɪŋ/
/ˈblɪ.stɚ.ɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Trong cụm “blistering pace”, nghĩa là tốc độ rất nhanh, mạnh, dữ dội đến mức gây ấn tượng hoặc khó theo kịp. Thường dùng để mô tả nhịp độ làm việc, chạy đua, hoặc tiến độ của sự việc diễn ra cực kỳ nhanh.

Trong cụm “blistering pace”, nghĩa là tốc độ rất nhanh, mạnh, dữ dội đến mức gây ấn tượng hoặc khó theo kịp. Thường dùng để mô tả nhịp độ làm việc, chạy đua, hoặc tiến độ của sự việc diễn ra cực kỳ nhanh.

blistering pace.

Ví dụ
Ứng dụng mạng xã hội mới phát triển với tốc độ chói lọi.The new social media app grew at a blistering pace.
Cuộc gây quỹ cho tổ chức từ thiện đã thành công ngoạn mục.The fundraiser for the charity organization was a blistering success.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh