Anh - Việt

Bản dịch của từ Blundering trong tiếng Việt

blundering

AdjectiveAdverb

blundering (Adjective)

/blˈʌndɚɪŋ/
/blˈʌndɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Lúng túng, hay phạm nhiều lỗi vì thiếu chú ý hoặc vì bối rối, vụng về trong cách xử lý tình huống.

making many mistakes because of a lack of care or because of confusion.

Ví dụ
Nhiều chính trị gia vụng về đã quản lý sai quỹ trong sự kiện từ thiện.Many blundering politicians mismanaged the funds during the charity event.
Những tình nguyện viên vụng về đã không làm theo hướng dẫn đúng cách.The blundering volunteers did not follow the instructions correctly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

blundering (Adverb)

/blˈʌndɚɪŋ/
/blˈʌndɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

một cách vụng về, lúng túng hoặc bất cẩn; làm việc một cách hỗn độn và thiếu chú ý, dễ gây lỗi

in a careless or confused way.

Ví dụ
Anh ấy đã ngắt lời người phát biểu một cách vụng về trong sự kiện xã hội.He blunderingly interrupted the speaker during the important social event.
Cô ấy không tiếp cận chủ đề nhạy cảm một cách vụng về trong cuộc họp.She did not blunderingly approach the sensitive topic at the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh