Anh - Việt

Bản dịch của từ Bluntness trong tiếng Việt

bluntness

Noun

bluntness (Noun)

/blˈʌntnəs/
/blˈʌntnəs/
AI

Nghĩa 01 · Tính thẳng thắn; tính nói chuyện trực tiếp, không vòng vo, đôi khi hơi thô lỗ hoặc thiếu tế nhị.

Tính thẳng thắn; tính nói chuyện trực tiếp, không vòng vo, đôi khi hơi thô lỗ hoặc thiếu tế nhị.

The characteristic of being blunt.

Ví dụ
Sự trực tính của cô ấy thường dẫn đến sự hiểu lầm.Her bluntness often leads to misunderstandings.
Sự trực tính của lời nói của anh ấy làm cho tất cả mọi người trong phòng sốc.The bluntness of his words shocked everyone in the room.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh