Anh - Việt

Bản dịch của từ Blunted trong tiếng Việt

blunted

Verb

blunted (Verb)

/blˈʌntɪd/
/blˈʌntɪd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ của động từ “blunt”, nghĩa là làm cho cái gì đó (thường là lưỡi dao, công cụ sắc hoặc cảm xúc, cảm giác) bớt sắc, bớt nhọn hoặc giảm bớt mức độ mạnh/mạnh mẽ. Ví dụ: “làm cùn” cho dao; “làm giảm” hoặc “làm yếu đi” cho cảm xúc/ảnh hưởng.

Dạng quá khứ và phân từ của động từ “blunt”, nghĩa là làm cho cái gì đó (thường là lưỡi dao, công cụ sắc hoặc cảm xúc, cảm giác) bớt sắc, bớt nhọn hoặc giảm bớt mức độ mạnh/mạnh mẽ. Ví dụ: “làm cùn” cho dao; “làm giảm” hoặc “làm yếu đi” cho cảm xúc/ảnh hưởng.

simple past and past participle of blunt.

Ví dụ
Sự chỉ trích gay gắt đã làm giảm sự tự tin của cô ấy trong sự kiện xã hội.The harsh criticism blunted her confidence during the social event.
Phản hồi tiêu cực không làm giảm nhiệt huyết của anh ấy với công việc xã hội.The negative feedback did not blunt his enthusiasm for social work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh