Anh - Việt

Bản dịch của từ Blurting out trong tiếng Việt

blurting out

Verb

blurting out (Verb)

/blɝˈtɨŋ ˈaʊt/
/blɝˈtɨŋ ˈaʊt/
AI

Nghĩa 01

Nói bừa ra một cách đột ngột, không suy nghĩ trước, thường là nói điều không nên nói hoặc gây ngượng.

say something suddenly and without thinking especially if you should not say it.

Ví dụ
Cô ấy đã nói ra bí mật trong bữa tiệc thứ Bảy vừa qua.She blurted out the secret during the party last Saturday.
Anh ấy không có ý định nói ra ý kiến của mình về các vấn đề xã hội.He didn't mean to blurt out his opinion on social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh