Bản dịch của từ Boiserie trong tiếng Việt
Boiserie
Noun [U/C]

Boiserie(Noun)
bwɑzəɹˈi
bwɑzəɹˈi
01
Ván ốp tường thường được chạm khắc hoặc trang trí một cách cầu kỳ.
The panels themselves are usually intricately carved or elaborately decorated.
墙板本身,通常雕刻精美或装饰华丽。
Ví dụ
Ví dụ
03
Phong cách trang trí nội thất sử dụng tấm ốp gỗ để trang hoàng không gian.
This is a style of interior decoration that involves installing wooden panels.
一种室内装饰风格涉及到木质板材的安装。
Ví dụ
