Bản dịch của từ Bombard trong tiếng Việt

Bombard

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bombard(Noun)

bɑmbˈɑɹd
bɑmbˈɑɹd
01

Một loại đại bác cổ xưa nhất, là khẩu pháo thời trung cổ dùng để bắn viên đá lớn hoặc đạn nặng.

A cannon of the earliest type, which fired a stone ball or large shot.

Ví dụ

Dạng danh từ của Bombard (Noun)

SingularPlural

Bombard

Bombards

Bombard(Verb)

bɑmbˈɑɹd
bɑmbˈɑɹd
01

Tấn công một nơi hoặc một người liên tục bằng bom, đạn pháo hoặc các loại tên lửa/đạn khác; dội bom liên tiếp để phá hủy hoặc làm suy yếu mục tiêu.

Attack (a place or person) continuously with bombs, shells, or other missiles.

Ví dụ

Dạng động từ của Bombard (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Bombard

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Bombarded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Bombarded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Bombards

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Bombarding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ