Bản dịch của từ Book reviewer trong tiếng Việt

Book reviewer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Book reviewer(Noun)

bˈʊk ɹivjˈuɚ
bˈʊk ɹivjˈuɚ
01

Một người thường xuyên đánh giá và phê bình sách, thường để đăng tải hoặc xuất bản qua các phương tiện truyền thông.

Book critics and reviewers often publish their opinions in print or media outlets.

评阅和评论书籍的人,通常是以出版物或媒体的形式出现。

Ví dụ
02

Một người đưa tin và chia sẻ ý kiến về các cuốn sách mới.

An individual reports and shares opinions on the latest books.

一个报道并分享关于新书观点的个人。

Ví dụ
03

Người cung cấp tóm tắt và suy nghĩ về văn học nhằm giúp độc giả tiềm năng có cái nhìn tổng quan.

The provider summarizes and reflects on literature to inform potential readers.

这是一个为潜在读者提供文学摘要和评论的人。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh