Anh - Việt
booted
AdjectiveVerb
booted (Adjective)
/ˈbuːtɪd/
/ˈbutɪd/
AI
Nghĩa 01
Mang một hoặc nhiều đôi bốt.
Wearing a boot or boots.
Ví dụ
Maya đến cuộc đi bộ từ thiện năm 2024 với đôi ủng để đi trong mưa.Maya arrived booted for the rainy charity walk in 2024.
Tại cuộc tranh luận cộng đồng của Kevin, anh ấy không mang ủng khi thảo luận chính thức.At Kevin's community debate, he was not booted for formal discussion.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
booted (Verb)
/ˈbuːtɪd/
/ˈbutɪd/
AI
Nghĩa 01
quá khứ đơn và quá khứ phân từ của boot
simple past and past participle of boot
Ví dụ
Maya đã khởi động máy tính trước khi tham gia cuộc họp trực tuyến của cộng đồng.Maya booted the computer before joining her community's online meeting.
Leo không bị loại khỏi diễn đàn tranh luận sau khi đăng những bình luận lịch sự.Leo was not booted from the debate forum after posting respectful comments.
Từ tiếng Việt gần nghĩa