Bản dịch của từ Booting trong tiếng Việt

Booting

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Booting(Noun)

bˈuɾɪŋ
bˈuɾɪŋ
01

Một loại giày che bàn chân và mắt cá chân.

A type of shoe that covers the foot and ankle.

Ví dụ
02

Hành động khởi động máy tính.

The act of starting up a computer.

Ví dụ
03

Một cú đá nhanh.

A swift kick.

Ví dụ

Booting(Verb)

bˈuɾɪŋ
bˈuɾɪŋ
01

Khởi động máy tính.

To start up a computer.

Ví dụ
02

Di chuyển nhanh chóng hoặc vội vã.

To move swiftly or hurriedly.

Ví dụ
03

Đuổi ai đó ra khỏi nơi một cách mạnh mẽ.

To kick someone out of a place forcefully.

Ví dụ

Dạng động từ của Booting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Boot

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Booted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Booted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Boots

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Booting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ