Anh - Việt

Bản dịch của từ Bootlick trong tiếng Việt

bootlick

Verb

bootlick (Verb)

/bˈutlɪk/
/bˈutlɪk/
AI

Nghĩa 01

Hành xử xu nịnh, bợ đỡ một cách quá mức để được người khác quý mến hoặc ban cho đặc quyền.

Behave obsequiously towards someone in order to gain favour.

Ví dụ
Cô ấy luôn nịnh bợ sếp để được thăng chức.She always bootlicks her boss to get a promotion.
Nịnh bợ không phải là cách chân thành để xây dựng mối quan hệ.Bootlicking is not a genuine way to build relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh