Anh - Việt

Bản dịch của từ Borage trong tiếng Việt

borage

Noun

borage (Noun)

/bˈɝɹɪdʒ/
/bˈɝɹɪdʒ/
AI

Nghĩa 01

Một loại cây thảo Âu châu có hoa màu xanh sáng và lá có lông, thường thu hút ong. Thường được trồng làm cây cảnh, làm thuốc hoặc dùng lá/hoa trong ẩm thực và trà.

A European herbaceous plant with bright blue flowers and hairy leaves which is attractive to bees.

Ví dụ
Cây borage thu hút nhiều ong trong vườn cộng đồng của tôi mỗi mùa xuân.Borage plants attract many bees in my community garden every spring.
Cây borage không phát triển tốt ở những khu vực bóng râm trong vườn.Borage does not grow well in shaded areas of the garden.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh