Anh - Việt

Bản dịch của từ Bossed trong tiếng Việt

bossed

Verb

bossed (Verb)

/bˈɑst/
/bˈɑst/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “boss” (chỉ hành động sai khiến, ra lệnh hoặc điều khiển người khác, thường theo kiểu ông chủ/chỉ huy). Ví dụ: “He bossed the team” = “Anh ấy đã ra lệnh/direc/điều hành đội” (ở dạng quá khứ).

past tense and past participle of boss.

Ví dụ
Cô ấy đã chỉ huy nhóm của mình trong dự án tháng trước.She bossed her team during the project last month.
Anh ấy không chỉ huy ai tại sự kiện xã hội.He didn't boss anyone around at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bossed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

boss

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bossed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bossed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bosses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bossing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh