Anh - Việt

Bản dịch của từ Bossing trong tiếng Việt

bossing

VerbNoun

bossing (Verb)

/bˈɔsɨŋ/
/bˈɔsɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động ra lệnh, chỉ bảo người khác làm điều này điều kia; cư xử như người chỉ huy, thường mang sắc thái áp đặt hoặc kiểm soát.

to give someone orders and tell them what to do.

Ví dụ
Cô ấy thích ra lệnh cho các em nhỏ ở nhà.She enjoys bossing her younger siblings around at home.
Anh ấy không thích ra lệnh cho người khác trong dự án nhóm ở trường.He dislikes bossing others during group projects in school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bossing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

boss

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bossed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bossed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bosses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bossing

bossing (Noun)

/bˈɔsɨŋ/
/bˈɔsɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Người quản lý hoặc người chịu trách nhiệm chỉ đạo công nhân, nhân viên trong một công ty; người ra lệnh và phân công công việc cho người khác.

a person who is responsible for workers in a company and who tells them what to do.

Ví dụ
Đừng ra lệnh cho tôi!Stop bossing me around!
Cô ấy thích chỉ huy các thành viên nhóm của mình.She enjoys bossing her team members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh