Anh - Việt

Bản dịch của từ Botanizing trong tiếng Việt

botanizing

Verb

botanizing (Verb)

/bˈɑtənˌaɪzɨŋ/
/bˈɑtənˌaɪzɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Nghiên cứu, quan sát và ghi chép về thực vật trong môi trường sống tự nhiên của chúng (ngoài tự nhiên, không phải trong vườn ươm hay phòng thí nghiệm).

to study plants in their natural surroundings.

Ví dụ
Tôi thích nghiên cứu thực vật ở Central Park mỗi sáng thứ Bảy.I enjoy botanizing in Central Park every Saturday morning.
Cô ấy không thích nghiên cứu thực vật ở những khu vực đông đúc như Times Square.She does not like botanizing in crowded areas like Times Square.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh