Anh - Việt

Bản dịch của từ Botanize trong tiếng Việt

botanize

Verb

botanize (Verb)

/bˈɑtnaɪz/
/bˈɑtnaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Nghiên cứu, quan sát và ghi chép các loài thực vật, đặc biệt khi khảo sát chúng trong môi trường sinh sống tự nhiên (ở rừng, đồng cỏ, ven sông...).

Nghiên cứu, quan sát và ghi chép các loài thực vật, đặc biệt khi khảo sát chúng trong môi trường sinh sống tự nhiên (ở rừng, đồng cỏ, ven sông...).

Study plants especially in their natural habitat.

Ví dụ
Tôi thích nghiên cứu thực vật ở Central Park vào mùa xuân.I love to botanize in Central Park during springtime.
Cô ấy không nghiên cứu thực vật ở khu vực đô thị vì quá ô nhiễm.She does not botanize in urban areas because it's too polluted.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh