Anh - Việt

Bản dịch của từ Bouldering trong tiếng Việt

bouldering

Noun

bouldering (Noun)

/bˈoʊldəɹɪŋ/
/bˈoʊldəɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Bouldering là môn leo núi/leo đá trên những tảng đá lớn (không dùng dây bảo hộ), thường leo ở độ cao thấp để luyện tập hoặc thi đấu như một môn thể thao riêng.

Climbing on large boulders either for practice or as a sport in its own right.

Ví dụ
Bouldering rất phổ biến trong sinh viên tại các phòng tập leo núi địa phương.Bouldering is popular among college students at local climbing gyms.
Nhiều người không thích bouldering vì yêu cầu thể chất của nó.Many people do not enjoy bouldering due to its physical demands.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh