Bản dịch của từ Bounds trong tiếng Việt

Bounds

Noun [U/C]

Bounds Noun

/bˈaʊndz/
/bˈaʊndz/
01

Số nhiều của ràng buộc.

Plural of bound

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Bounds

Increase by leaps and bounds

/ˈɪnkɹˌis bˈaɪ lˈips ənd bˈaʊndz/

Tăng vọt/ Tăng nhanh như diều gặp gió

To increase or grow by large increments.

Her social media following increased by leaps and bounds.

Số lượng người theo dõi trên mạng xã hội của cô tăng vọt.

By leaps and bounds

/bˈaɪ lˈips ənd bˈaʊndz/

Tiến bộ vượt bậc/ Phát triển như vũ bão

Rapidly; by large movements forward.

Her social media following grew by leaps and bounds.

Số người theo dõi trên mạng xã hội của cô ấy tăng vọt.