Bản dịch của từ Bracken trong tiếng Việt

Bracken

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bracken(Noun)

bɹˈækn̩
bɹˈækn̩
01

Một loại dương xỉ lớn, có lá xù xì và nhiều kẽ, thường mọc thành bụi hoặc che phủ một khu vực rộng. Loài cây này xuất hiện ở nhiều nơi trên thế giới và thường thấy ở rừng, ven rừng hoặc đất ẩm.

A tall fern with coarse lobed fronds, which occurs worldwide and can cover large areas.

一种高大的蕨类植物,叶子粗糙而多裂,广泛分布,能覆盖大片区域。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ